• Core i9-7900X (không kèm Fan)

    Core i9-7900X (không kèm Fan)

    24.175.000

    Socket 2066 Vi xử lý 10 nhân 20 luồng Xung cơ bản 3.30 GHz, xung tối đa 4.30 GHz Bộ nhớ đệm: 13.75MB TDP 140W
    Core i9-7900X (không kèm Fan) 24.175.000
  • Core i7-7820X (không kèm Fan)

    Core i7-7820X (không kèm Fan)

    14.750.000

    Sử dụng socket 2066 chạy trên mainboard X299 mới nhất và rất nhiều nâng cấp. CPU này sở hữu tính năng Turbo Boost Max 3.0. Nhờ công nghệ này, xung nhịp đơn và đôi nhân của CPU có thể được tăng lên đáng kể, tối đa 4.5 mà chưa cần OC. Bộ nhớ đệm được chia sẻ tối ưu và cân bằng, Intel Core i7 - 7820X bộ đệm tối đa trên mỗi nhân là 1.375 MB và sử dụng công nghệ bộ nhớ MLC sẽ mang lại hiệu năng xử lý cao hơn với độ trễ thấp. Số lane PCIe hỗ trợ là 28, cùng 4 kênh RAM DDR4 tại 2666. Mức tiêu thụ điện năng chỉ 140W. Sản phẩm này nhắm tới phân khúc người dụng máy trạm làm việc sản xuất nội dung số, game thủ và cộng đồng OC.
    Core i7-7820X (không kèm Fan) 14.750.000
  • Core i7-7800X (không kèm Fan)

    Core i7-7800X (không kèm Fan)

    9.410.000

    - Bộ vi xử lí Intel Core i7 - 7800X cấu tạo bởi 6 lõi vi xử lý 12 phân luồng - Bên cạnh đó tần số cơ sở của bộ xử lý là 3,5 GHz và nguồn điện tiêu thụ 140 watt - BVXL intel core i7 được intel xây dựng trên công nghệ mới nhất - Hãng sản xuất: intel - Socket: 2066
    Core i7-7800X (không kèm Fan) 9.410.000
  • Core i7-7740X (không kèm Fan)

    Core i7-7740X (không kèm Fan)

    8.450.000

    Sử dụng socket 2066 chạy trên mainboard X299 mới nhất và rất nhiều nâng cấp. Số lane PCIe hỗ trợ là 16, cùng 2 kênh RAM DDR4 tại 2666. Mức tiêu thụ điện năng chỉ 112W.
    Core i7-7740X (không kèm Fan) 8.450.000
  • Core i5-7640X (không kèm Fan)

    Core i5-7640X (không kèm Fan)

    5.990.000

    - Socket: LGA2066 - Tốc độ/ Cache: Up to 4.2Ghz/ 6Mb - Số nhân/ Số luồng: 4 Core/ 4 Threads - VXL đồ họa: None - Kiểu đóng gói: Box
    Core i5-7640X (không kèm Fan) 5.990.000
  • Core i7-6950X (không kèm Fan)

    Core i7-6950X (không kèm Fan)

    41.850.000

    Tốc độ cơ bản: 3.0 Ghz Cores/Threads: 10 Core 20 Thread Cache: 25MB Đồ họa: No Graphics Socket: Socket 2011 (Gen 6-Broadwell-E)
    Core i7-6950X (không kèm Fan) 41.850.000
  • Core i7 6900K (không kèm Fan)

    Core i7 6900K (không kèm Fan)

    26.900.000

    Tốc độ cơ bản: 3.2 Ghz Cores/Threads: 8 Core 16 Thread Cache: 20MB Đồ họa: No Graphics Socket: Socket 2011 (Gen 6-Broadwell-E) Bảo hành: 36 tháng
    Core i7 6900K (không kèm Fan) 26.900.000
  • Core i7 6850K (không kèm Fan)

    Core i7 6850K (không kèm Fan)

    11.740.000

    6 Core/12 Thread LGA 2011-v3 4 Channels DDR4 2400; one DIMM per Channel 140W Tdp Up to 40 Lanes PCIe 3.0 (2x16+1x8)
    Core i7 6850K (không kèm Fan) 11.740.000
  • Core i7 6800K (không kèm Fan)

    Core i7 6800K (không kèm Fan)

    9.480.000

    Socket 2011-3 Vi xử lý 6 nhân 12 luồng Xung cơ bản 3.40 GHz, xung tối đa 3.60 GHz Bộ nhớ đệm: 15MB TDP 140W
    Core i7 6800K (không kèm Fan) 9.480.000
  • Core i7-8700K (3.2GHz) (Không kèm Fan)

    Core i7-8700K (3.2GHz) (Không kèm Fan)

    9.250.000

    Thế hệ thứ 8 của dòng Core i với tên gọi Coffee Lake. Sử dụng socket 1151V2 và chạy trên các mainboard 300 series chipset. Sản phẩm Intel Core i7 8700K có mức xung nhịp 3.7 GHz và có thể turbo lên mức 4.7 GHz, 6 nhân / 12 luồng, 12MB Cache hỗ trợ Ram DDR4 2666. CPU này có hỗ trợ OC, chạy tối ưu nhất trên các mainboard Z370 chipset. Đây là CPU xử lý đa nhiệm tuyệt vời cho Game, giải trí đa phương tiện cao cấp cùng các ứng dụng làm việc mạnh mẽ.
    Core i7-8700K (3.2GHz) (Không kèm Fan) 9.250.000
  • Core i7-8700 (3.2GHz)

    Core i7-8700 (3.2GHz)

    7.800.000

    - Socket 1151 v2 - Vi xử lý 6 nhân 12 luồng - Xung cơ bản 3.20 GHz, xung tối đa 4.60 - GHz Bộ nhớ đệm: 12MB - Đồ họa tích hợp: Intel HD U630 TDP 65W
    Core i7-8700 (3.2GHz) 7.800.000
  • Core i5-8600K (3.6GHz)

    Core i5-8600K (3.6GHz)

    6.490.000

    Socket 1151 v2 Vi xử lý 6 nhân 6 luồng Xung cơ bản 3.60 GHz, xung tối đa 4.30 GHz Bộ nhớ đệm: 9MB Đồ họa tích hợp: Intel UHD 630 TDP 95W
    Core i5-8600K (3.6GHz) 6.490.000
  • Core i5-8400 (2.8GHz)

    Core i5-8400 (2.8GHz)

    4.480.000

    Socket 1151 v2 Vi xử lý 6 nhân 6 luồng Xung cơ bản 2.80 GHz, Max Turbo 4.00 GHz Bộ nhớ đệm: 9MB Đồ họa tích hợp: Intel UHD 630 TDP 65W
    Core i5-8400 (2.8GHz) 4.480.000
  • Core i3-8300 (3.7GHz)

    Core i3-8300 (3.7GHz)

    3.675.000

    Brand Intel, Model BX80684I38300 Package Type: Retail, Product Type: Processor, Processor Manufacturer: Intel, Processor Core: Quad-core (4 Core), Clock Speed: 3.70 GHz, Direct Media Interface: 8 GT/s, L2 Cache: 1 MB, L3 Cache: 8 MB, 64-bit Processing: Yes, Process Technology: 14 nm, Processor Socket: Socket H4 LGA-1151, Graphics Controller Manufacturer: Intel, Graphics Controller Model: UHD Graphics 630, Number of Monitors Supported: 3, Thermal Design Power: 65 W, Thermal Specification: 212°F (100°C), Width: 1.5", Depth: 1.5", Miscellaneous Compatibility: Intel B360 Chipset, Intel H370 Chipset, Intel H310 Chipset, Intel Q370 Chipset, Intel Z370 Chipset,
    Core i3-8300 (3.7GHz) 3.675.000
  • Core i3-8100 (3.6GHz)

    Core i3-8100 (3.6GHz)

    2.850.000

    - Socket 1151 v2 - Vi xử lý 4 nhân 4 luồng - Xung cơ bản 3.60 GHz - Bộ nhớ đệm: 6MB - Đồ họa tích hợp: Intel UHD 630 - TDP 65W
    Core i3-8100 (3.6GHz) 2.850.000