• TenDa-24P TEG 1024G (10/100/1000)

    TenDa-24P TEG 1024G (10/100/1000)

    1.310.000

    24-port 1U rack-mountable Gigabit switch. It supports auto MDI/MDIX and store-and-forward switching. -TEG1024G has a 48Gbps backplane bandwidth. It is ready for deployment in server rooms or offices with a need to keep serious network traffic flowing. -This switch let your network up to 24 Ethernet-enabled devices at speed up to 1000Mbps. -Complies with IEEE 802.3x full-duplex and flow control NMA auto-negotiation, Non-blocking, Internal power supply. -Provides 24 auto-negotiation 10/100/1,000Mbps LAN ports -Integrated 8,000 MAC address table. -Standard 19 inch rack-mountable metal case.
    TenDa-24P TEG 1024G (10/100/1000) 1.310.000
  • TenDa-16P TEG 1016G (10/100/1000)

    TenDa-16P TEG 1016G (10/100/1000)

    1.220.000

    EEE802.3az compliant, energy saving, lower power consumption 16 Autosensing 10/100/1000Mbps switched ports with auto MDI/MDI-X crossover detection Up to 2000Mbps full duplex bandwidth and wire speed forwarding on each port Rack mount or desktop installation 8K MAC address table with address Learning and Aging, and Data Flow Control for enhanced transmission
    TenDa-16P TEG 1016G (10/100/1000) 1.220.000
  • TenDa-8P G1008 (10/100/1000)

    TenDa-8P G1008 (10/100/1000)

    500.000

    MAC Address Table: 4K Số cổng kết nối (2): 8 x RJ45(Gigabit Ethernet) Hãng sản xuất: IP-COM Số cổng kết nối: Đang chờ cập nhật Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100/1000 Mbps
    TenDa-8P G1008 (10/100/1000) 500.000
  • TenDa-24P (Sắt)

    TenDa-24P (Sắt)

    750.000

    Switch 24 Port 10/100Mbps RJ45; MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ 10/100Mbps, tốc độ chuyển mạch lên đến 4.8Gbps (Vỏ sắt - Lắp tủ Rack 19')
    TenDa-24P (Sắt) 750.000
  • TenDa-16P (Sắt)

    TenDa-16P (Sắt)

    575.000

    - Có 16 cổng LAN tốc độ 10/100/1000Mbps- Giao diện tiếp nhận tín hiệu (RJ45) 4 PIN - Ổn định băng thông nguồn (adapter). - Hỗ trợ người dùng không CD (cắm và dùng ngay) không phân biệt hệ điều hành. -Kích thước 13 inch, tản nhiệt tốt.
    TenDa-16P (Sắt) 575.000
  • TenDa-16P (nhựa)

    TenDa-16P (nhựa)

    3.550.000

    - Có 16 cổng LAN tốc độ 10/100/1000Mbps- Giao diện tiếp nhận tín hiệu (RJ45) 4 PIN - Ổn định băng thông nguồn (adapter). - Hỗ trợ người dùng không CD (cắm và dùng ngay) không phân biệt hệ điều hành. -Kích thước 13 inch, tản nhiệt tốt.
    TenDa-16P (nhựa) 3.550.000
  • TenDa-5P

    TenDa-5P

    140.000

    Tên sản phẩm Switch Tenda 5P Tốc độ 10/100/1000Mbps Ăng - ten ---- Cổng giao tiếp 5 cổng RJ45 Chuẩn không dây IEEE 802.3ab/u/x.
    TenDa-5P 140.000
  • TenDa-311MA

    TenDa-311MA

    150.000

    - Tốc độ tối đa: 150 Mbps. - Hỗ trợ bảo mật: 64/128-bit WEP, WPA và WPA2 - Kết nối bằng cổng USB thuận tiện-Hỗ trợ Win8, MAC - Anten liền 3.5Dbi
    TenDa-311MA 150.000
  • TenDa-311U+

    TenDa-311U+

    160.000

    - Model: 311U+ - Cổng kết nối: USB 2.0 - Tốc độ: 150Mb - Chức năng: Thu wifi cho PC
    TenDa-311U+ 160.000
  • TenDa-322U

    TenDa-322U

    195.000

    Công nghệ Wireless-N, tốc độ dữ liệu lên đến 300Mbps Hỗ trợ AP mềm để thiết lập một điểm truy cập WiFi Cung cấp 64/128-bit WEP, WPA/WPA2 encryptions Tự động chạy trong hệ điều hành Windows, trình điều khiển không cần thiết
    TenDa-322U 195.000
  • TenDa-311MI

    TenDa-311MI

    125.000

    - Bộ thu chuẩn N 150Mbps -Kết nối bằng cổng USB thuận tiện -Hỗ trợ Win8, MAC
    TenDa-311MI 125.000
  • TenDa-150D

    TenDa-150D

    410.000

    - Kích thước: 171 x 118 x 31 mm. - Chuẩn không dây: 802.11 b/g/n, 802.3, 802.3 u. - Tần số: 2.4 GHz. - Hỗ trợ bảo mật: WPA-PSK, WPA2-PSK. - Tốc độ tối đa: 150 Mbps. - Cổng kết nối: 1 cổng RJ11, 3 cổng LAN 10/100 Mbps, 1 cổng WAN/LAN 10/100 Mbps.
    TenDa-150D 410.000
  • TenDa-311P+

    TenDa-311P+

    207.000

    Hãng sãn xuất: TENDA Model: N311 chuẩn 150M Số cổng: 5xRJ45 Phạm vi hoạt động:Tầm 100m, càng xa tốc độ càng giảm (sóng Wifi càng yếu) Tốc độ: 10/100Mbps Tần số hoạt động: 2.4Ghz Nguồn: 100-220AC/50-60Hz/1W Chuẩn giao tiếp: Các dòng chuẩn IEEE 802.11(a,b,g,n….) và IEEE 802.3 Giao thức routing/Firewall: DHCP, PPPoE, PPTP
    TenDa-311P+ 207.000
  • TenDa-311E (Express)

    TenDa-311E (Express)

    190.000

    Tính năng chính sản phẩm: • Wireless-N tốc độ 150Mbps, nhanh hơn so với 11g 3 lần • 1x2.2dBi ăng-ten ngoài cung cấp tiếp nhận tín hiệu tốt hơn • Hỗ trợ mã hóa bảo mật WPA / WPA2 •...
    TenDa-311E (Express) 190.000